Bản dịch của từ 涣命 trong tiếng Việt

涣命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huàn

ㄏㄨㄢˋhuanthanh huyền

涣命 (Danh từ)

huàn mìng
01

Chiếu chỉ hay mệnh lệnh do vua ban ra, thường gọi là 'huyễn mệnh' để nhớ liên quan đến lệnh vua.

谓帝王的诏命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涣命

huàn

mìng

Các từ liên quan

涣发
涣发大号
涣号
涣如冰释
涣尔冰开
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
涣
Bính âm:
【huàn】【ㄏㄨㄢˋ】【HOÁN】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノフ丨フ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép