Bản dịch của từ 涨大潮 trong tiếng Việt

涨大潮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhàng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

涨大潮 (Danh từ)

zhǎng dà cháo
01

Triều cường; Tăng lớn; Dâng cao Dâng cao là trạng thái nước biển dâng lên đến mức cao nhất trong một khoảng thời gian nhất định do hiện tượng thủy triều.

涨大潮是指海水在特定时间内因潮汐现象而上涨到最高点的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 涨大潮

zhǎng

cháo

涨
Bính âm:
【zhàng】【ㄓㄤˇ, ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
Các biến thể:
漲, 涱
Hình thái radical:
⿰,⺡,张
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ一フノ一フ丶
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép