Bản dịch của từ 淤血 trong tiếng Việt
淤血
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yū | ㄩ | y | u | thanh ngang |
淤血 (Động từ)
【yū xuè】
01
Tụ huyết; ứ máu; máu bầm
凝聚不流通的血
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淤血
yū
淤
xuè
血
Các từ liên quan
淤伤
淤土
淤垫
淤塞
淤泥
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
- Bính âm:
- 【yū】【ㄩ】【Ứ】
- Các biến thể:
- 𡌧, 瘀
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,於
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
穻
迂
陓
紆
箊
唹
扜
込
迃
扝
纡
瘀
潭
瀖
淧
汰
沼
測
淈
濘
㵲
沭
滨
㳲
虘
笭
焅
悴
盔
䂭
𠋫
娾
貭
桭
亀
㠱
淤青
淤泥
淤血
淤积
淤塞
淤伤
淤滞
淤灌
淤水
放淤
