Bản dịch của từ 淮枳 trong tiếng Việt
淮枳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huái | ㄏㄨㄞˊ | h | uai | thanh sắc |
淮枳 (Danh từ)
【huái zhǐ】
01
Nó đề cập đến cây cam ở Hoài Nam đã trở thành cây cam sau khi được chuyển đến Hoài Bắc. Về sau, nó là ẩn dụ cho những sự vật mà bản chất và hoàn cảnh đã thay đổi do môi trường hoặc sự di cư (chuyển vị và biến thái).
淮南的橘树迁移至淮北栽种后,变成枳树。语本周礼.冬官考工记:「橘逾淮而北为枳。」后比喻因迁地而受影响的事物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淮枳
huái
淮
zhǐ
枳
- Bính âm:
- 【huái】【ㄏㄨㄞˊ】【HOÀI】
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䴜
㠢
褢
褱
䈭
徊
櫰
耲
䃶
踝
蘹
懷
㴺
㳚
洹
浱
涩
漻
涸
湔
㶁
濰
瀼
湟
䴔
𠋥
𠊴
婏
㟣
掸
婁
赈
理
惍
偢
㟢
淮河
淮南
淮山
淮安
秦淮
淮阴
淮海
淮北
江淮
淮上
