Bản dịch của từ 淳和 trong tiếng Việt
淳和
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chún | ㄔㄨㄣˊ | ch | un | thanh sắc |
淳和 (Tính từ)
【chún hé】
01
Chơn chất, thuần hậu và ôn hòa; tính cách thật thà, ít gấp gáp (Hán Việt: thuần hòa/thuần hậu)
纯朴温和。。后汉书.卷五十六.种皓传:「伏见故处士种岱,淳和达理,耽悦诗书,富贵不能回其虑,万物不能扰其心。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淳和
chún
淳
hé
和
- Bính âm:
- 【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THUẦN】
- Các biến thể:
- 湻, 醇, 𠩭, 𣹾, 𤂸
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,享
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一丨フ一フ丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醕
䣨
䣩
莼
肫
錞
䥎
犉
䏝
䐇
㸪
鶉
圫
忳
衠
肫
宒
諄
啍
屯
谆
㡒
窀
迍
漩
涔
汤
湜
滍
濾
淡
瀧
渉
潑
漢
浓
渶
菳
累
䡋
㡍
馅
翉
笪
䓨
偠
鄋
䓝
淳朴
淳厚
淳于
淳良
淳安
淳美
淳风
高淳
淳化
淳白
