Bản dịch của từ 淸党 trong tiếng Việt

淸党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸党 (Danh từ)

qīng dǎng
01

Sự thanh trừng trong đảng — hành động loại bỏ, trục xuất những phần tử bị coi là suy yếu, phản động hoặc không trung thành để củng cố đoàn kết nội bộ

政党为求内部团结,巩固力量,而肃清党内一切败劣分子的行动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸党

qīng

dǎng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép