Bản dịch của từ 淸冷 trong tiếng Việt

淸冷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸冷 (Tính từ)

qīng lěng
01

清凉而略带寒意。。如:「深夜里,清冷的秋风徐徐吹来,令人倍觉凄凉。」

Ví dụ
02

Lạnh lẽo, vắng vẻ, cô quạnh (không khí hoặc tình cảnh thiếu hơi ấm, náo nhiệt)

冷清。。红楼梦.第三十一回:「人有聚就有散。聚时欢喜,到散时岂不清冷?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸冷

qīng

lěng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép