Bản dịch của từ 淸净 trong tiếng Việt
淸净
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸净 (Tính từ)
【qīng jìng】
01
Yên tĩnh, thanh tịnh; trong sáng, không bị phiền nhiễu (cả về ngoại cảnh lẫn tâm trạng)
清静不纷扰。。战国策.齐策四:「晚食以当肉,安步以当车,无罪以当贵,清净贞正以自虞。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
佛教用语。指离恶行过失、烦恼垢染。。南朝梁.王僧孺.礼佛唱导发愿文:「愿现前众等,身口清净。」
Ví dụ
03
Thuần khiết, trong sạch; tinh khiết, không ô uế (cảm giác thanh tịnh, sạch sẽ cả về vật chất và tinh thần).
清纯干净。。大宋宣和遗事.贞集:「古来有生人投于中,不可作油,此水顿清净。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸净
qīng
淸
jìng
净
