ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
淸减
Bảng phân tích âm vị 淸
Qīng
Thanh mảnh, gầy gò; sờn mòn, giảm bớt (sức lực, vẻ đẹp)
清瘦、削减。。元.王实甫.西厢记.第二本.第一折:「香消了六朝金粉,清减了三楚精神。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
qīng
淸
jiǎn
减
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép