Bản dịch của từ 淸减 trong tiếng Việt

淸减

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸减 (Tính từ)

qīng jiǎn
01

Thanh mảnh, gầy gò; sờn mòn, giảm bớt (sức lực, vẻ đẹp)

清瘦、削减。。元.王实甫.西厢记.第二本.第一折:「香消了六朝金粉,清减了三楚精神。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸减

qīng

jiǎn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép