Bản dịch của từ 淸和 trong tiếng Việt
淸和
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸和 (Tính từ)
【qīng hé】
01
Sự thái bình, thời tiết/khí hậu thanh hòa; cảnh thái bình yên ả (thanh hòa, yên ấm)
升平的景象。。汉书.卷四十八.贾谊传:「海内之气清和咸理。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
形容天气晴朗和暖。。唐.韦庄.和同年韦学士华下途中见寄诗:「正是清和好时节,不堪离恨剑门西。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸和
qīng
淸
hé
和
