Bản dịch của từ 淸头 trong tiếng Việt
淸头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸头 (Danh từ)
【qīng tóu】
01
(phương ngữ Ngô) ám chỉ đúng sai, trọng lực của sự vật, hay quy luật tự nhiên và công lý; thường được gọi là khái niệm “sự ngây thơ và nguyên tắc tự nhiên” (có thể hiểu là “sự thật hợp lý và có cơ sở”)
吴语。指事理的是非轻重。。二刻拍案惊奇.卷十六:「东岳真个有灵,阴间真个无私,一些也瞒不得。大不似阳世间官府里没清头没天理的。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Biết rõ, nắm được (tường tận); sáng tỏ trong đầu
知晓、明白。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
底细、归结。。初刻拍案惊奇.卷二十六:「两个人常自聐聐聒聒,我也不知一个清头。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸头
qīng
淸
tóu
头
