Bản dịch của từ 淸奇 trong tiếng Việt

淸奇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸奇 (Tính từ)

qīng qí
01

Thanh tao, mới lạ và kỳ thú (mang vẻ trong sáng, khác thường nhưng không tục)

清新奇妙。。唐.李山甫.山中依韵答刘书记见赠诗:「谢公寄我诗,清奇不可陪。」

Ví dụ
02

Tươi đẹp, thanh tú, mang nét khác thường, dịu dàng mà nổi bật (mỹ mạo, khí chất thanh tao, không tầm thường)

清秀不凡。。水浒传.第九十回:「眉发尽白,骨格清奇。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸奇

qīng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép