Bản dịch của từ 淸客 trong tiếng Việt

淸客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸客 (Danh từ)

qīng kè
01

Người thời xưa thường theo hầu để cùng chủ nhân thanh trà, tán gẫu, lấy vui; kẻ ăn chơi đi theo để tụ họp chém gió (tương tự “khách chơi” trong văn cảnh cổ)

旧时陪伴主人清谈取乐的人。。醒世恒言.卷三.卖油郎独占花魁:「明日是张山人一班清客,邀他做诗社。」

Ví dụ
02

Tên khác của hoa mai (梅花),即梅花的雅称常指早春开放花色洁白或粉红的梅树花

梅花的别名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

指赏梅观梅的客人来赏梅花的人梅花条下解释

见「梅花」条。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸客

qīng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép