Bản dịch của từ 淸心 trong tiếng Việt
淸心
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸心 (Tính từ)
【qīng xīn】
01
澄静没有杂念的心境。。晋书.卷九十六.列女传.王凝之妻谢氏传:「顾家妇清心玉映,自是闺房之秀。」
Ví dụ
02
Rửa sạch những suy nghĩ xao lãng và làm dịu tâm trí; tâm trạng bình yên và thanh thản (có thể dùng như một hành động: Tâm trong sáng, hoặc như một trạng thái: Tâm thuần khiết)
去除杂念,使心情恬静安宁。。资治通鉴.卷八十.晋纪二.武帝咸宁五年:「省吏不如省官,省官不如省事,省事不如清心。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸心
qīng
淸
xīn
心
