Bản dịch của từ 淸操 trong tiếng Việt
淸操
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸操 (Danh từ)
【qīng cāo】
01
Tính thanh cao, giữ gìn thanh bạch và phẩm hạnh (không tham ô, không thâm ô danh lợi)
清白高尚的志行。。后汉书.卷六十七.党锢传.尹勋传:「宗族多居贵位者,而勋独持清操,不以地埶尚人。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸操
qīng
淸
cāo
操
