Bản dịch của từ 淸显 trong tiếng Việt

淸显

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸显 (Danh từ)

qīng xiǎn
01

Chức quan thanh cao, danh vị thanh liêm và显达 (cương vị quyền thế) — chỉ các chức quan thanh liêm, danh望显赫

清高显达的官职。三国志.卷四十五.蜀书.杨戏传「浚至太常,封侯」句下裴松之.注:「继敏达夙成,学识通博,进仕州郡,历职清显。」。聊斋志异.卷七.胡四娘:「程十余年历秩清显,凡遇乡党厄急,罔不极力。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸显

qīng

xiǎn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép