Bản dịch của từ 淸正 trong tiếng Việt

淸正

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸正 (Tính từ)

qīng zhèng
01

Trong sáng, thanh liêm và công bằng; không tham ô, giữ phẩm cách ngay thẳng (Hán-Việt: thanh chính/清正 → thanh chính: thanh liêm và chính trực).

清廉公正。。南史.卷二十六.袁湛传:「泌字文洋,清正有干局,容体魁岸,志行修谨。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sạch trong, thanh tịnh và công; công bằng, ngay thẳng, không tà (kết hợp ý 'sạch' + 'chính')

清澄平正。。淮南子.说山:「水定则清正,动则失平。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸正

qīng

zhèng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép