Bản dịch của từ 淸气 trong tiếng Việt

淸气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸气 (Danh từ)

qīng qì
01

Khí thanh tịnh, khí trong sáng và thanh khiết (thường chỉ tinh thần, không khí đạo đức hoặc trạng thái thanh thoát)

清明之气。。南朝宋.王僧达.答颜延年诗:「崇情符远迹,清气溢素襟。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

秀气。。警世通言.卷二十四.玉堂春落难逢夫:「酒保说:『这是一秤金家丫头翠香翠红。』三官道:『生得清气。』」

Ví dụ
03

Khí tức thanh khiết, hơi lạnh/không khí trong trẻo; cũng dùng chỉ ‘khí phách’/thái độ hiên ngang (cổ văn).

闲气。。西游记.第十八回:「蹭蹬!蹭蹬!家长的屈气受不了,又撞着这个光头,受他的清气!」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸气

qīng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép