Bản dịch của từ 淸汤 trong tiếng Việt

淸汤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸汤 (Danh từ)

qīng tāng
01

Nước canh trong, chỉ có nước và gia vị, không có rau thịt (canh thanh, nhạt)

只加调味料而没有菜的汤。。水浒传.第二十四回:「奴家亲自安排与叔叔吃,不强似这夥腌臢人安排饮食,叔叔便吃口清汤,也放心得下。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸汤

qīng

tāng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép