Bản dịch của từ 淸澈 trong tiếng Việt
淸澈
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸澈 (Tính từ)
【qīng chè】
01
Trong veo, trong sạch đến mức nhìn thấy đáy (ví dụ: nước, mắt); Hán-Việt: 'Thanh trạch' ý là sáng và trong
澄净透明。。如:「清澈见底的溪水里,有鱼儿游来游去。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sáng trong, thanh khiết; (dùng để tả thần thái, tinh thần) minh mẫn, trong sáng, không vụ lợi (Hán Việt: thanh trạch/khê trạch liên tưởng)
形容清灵脱俗。。南齐书.卷四十一.张融传:「融形貌短丑,精神清澈。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸澈
qīng
淸
chè
澈
