Bản dịch của từ 淸瘦 trong tiếng Việt

淸瘦

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸瘦 (Tính từ)

qīng shòu
01

清秀。。如:「他的书法清瘦遒劲。」

Ví dụ
02

Gầy ốm, thanh mảnh yếu ớt (cảm giác thanh tú nhưng thiếu sức khỏe)

瘦弱。。宋.苏轼.次韵王巩颜复同泛舟诗:「沈郎清瘦不胜衣,边老便便带十围。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸瘦

qīng

shòu

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép