ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
淸瘦
Bảng phân tích âm vị 淸
Qīng
清秀。。如:「他的书法清瘦遒劲。」
Gầy ốm, thanh mảnh yếu ớt (cảm giác thanh tú nhưng thiếu sức khỏe)
瘦弱。。宋.苏轼.次韵王巩颜复同泛舟诗:「沈郎清瘦不胜衣,边老便便带十围。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
qīng
淸
shòu
瘦
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép