Bản dịch của từ 淸祀 trong tiếng Việt

淸祀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸祀 (Danh từ)

qīng sì
01

殷代稱腊月的祭祀儀式或稱呼與年終祭祀有關(Hán-Việt:Thanh tế/Thanh tế)。

殷代称腊月为「清祀」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lễ tiết (lễ cúng trang nghiêm, thanh tịnh trong miếu đường hoặc tổ đình); trong văn cổ chỉ hành động tế lễ () mang tính thanh tịnh, chính quy

祭祀。。南朝宋.孔欣.祠太庙诗:「束带从王事,结缨奉清祀。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸祀

qīng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép