Bản dịch của từ 淸禁 trong tiếng Việt

淸禁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸禁 (Động từ)

qīng jìn
01

皇宫。。晋.傅咸.申怀赋:「穆穆清禁,济济群英。」

Ví dụ
02

Dọn sạch đường đi, ngăn cấm người lạ xâm nhập; giữ cho lộ trình thông thoáng và sạch sẽ (Hán-Việt: thanh cấm = làm sạch và cấm).

清除道路,禁止闲杂人物出入。。宋书.卷十六.礼志三:「阳路整卫,正途清禁。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸禁

qīng

jìn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép