Bản dịch của từ 淸秀 trong tiếng Việt
淸秀
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸秀 (Tính từ)
【qīng xiù】
01
Thanh tú, nhan sắc thanh thoát, dịu dàng và không tầm thường (mặt mày thanh tú, dễ thương nhưng không phô trương)
秀美不俗。。初刻拍案惊奇.卷六:「看他生得少年万分,清秀可喜,心里先自软了。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mặt mày xinh xắn, thanh tú, vẻ đẹp dịu dàng (hán việt: thanh tú)
或作「清妍」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸秀
qīng
淸
xiù
秀
