Bản dịch của từ 淸稿 trong tiếng Việt

淸稿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸稿 (Danh từ)

qīng gǎo
01

誊清稿件。。如:「等我写完最后一个段落,就可以开始清稿。」

Ví dụ
02

Bản thảo đã được chép lại cho rõ ràng, bản in-khổ chuẩn để đưa đi in (bản sạch để xuất bản)

誊写清楚的稿件。。如:「他将誊写过的清稿交由印刷厂发排。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸稿

qīng

gǎo

稿

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép