Bản dịch của từ 淸算 trong tiếng Việt

淸算

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸算 (Động từ)

qīng suàn
01

Tính toán, thanh toán cho sạch sẽ; thanh toán dứt khoản nợ hoặc sổ sách cho rõ ràng (thanh toán toàn bộ, làm sòng phẳng)

澈底整理计算。。二十年目睹之怪现状.第九十六回:「这笔款子等你的爸爸死了,就本利一律清算归还。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tổng kết, thanh toán, xét lại mọi chuyện khi kết thúc (ví dụ thanh toán tổn thất, đòi lại công bằng); Hán Việt: 清算 = thanh toán/ăn sòng

泛称一切事结束时所作的最后总评。。如:「这些年来我受的委屈,也该好好清算了。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸算

qīng

suàn

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép