ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
淸绩
Bảng phân tích âm vị 淸
Qīng
Công lao thanh liêm, thành tích trong sáng, liêm khiết của quan viên hoặc công hành (Hán Việt: 清績 = thanh tích)
清明廉洁的政绩。。后汉书.卷六十六.陈蕃传:「属城闻风,皆自引去,蕃独以清绩留。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
qīng
淸
jì
绩
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép