Bản dịch của từ 淸要 trong tiếng Việt

淸要

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸要 (Tính từ)

qīng yào
01

Rõ ràng và ngắn gọn; trình bày cô đọng, súc tích (Hán Việt: thanh yêu – 清要)

清楚简要。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.杂文:「及傅毅七激,会清要之工。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Địa vị thanh cao, chức vị cao quý, danh vọng uy quyền (nhấn mạnh sự thanh cao, quý trọng của chức tước)

清高显要。。宋史.卷二六七.张洎传:「学士之职,清要贵重,非他官可比。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸要

qīng

yào

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép