Bản dịch của từ 淸通 trong tiếng Việt

淸通

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸通 (Tính từ)

qīng tōng
01

Rõ ràng, thông suốt; tinh thông, sáng sủa (như: tư tưởng, văn giải rõ ràng, thông đạt)

清明通达。。隋书.卷七十五.儒林传.序:「爰自汉魏,硕学多清通,逮乎近古,巨儒必鄙俗。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Từ điển) rõ ràng, trôi chảy; từ ngữ rõ ràng và được tổ chức tốt (có thể được sử dụng để đánh giá các bài viết đánh giá, v.v.)

文辞清晰通顺。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.才略:「温太真之笔记,循理而清通。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸通

qīng

tōng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép