Bản dịch của từ 淸门 trong tiếng Việt
淸门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸门 (Danh từ)
【qīng mén】
01
Dòng họ thanh bạch; gia tộc trong sạch, thanh tân (từ Hán Nôm cổ, chỉ 'gia đình, chi họ thanh khiết')
寒素之家。。唐.白居易.唐故湖州长城县令神道碑铭:「长源远派,大族清门。」
Ví dụ
02
Một tổ chức bí mật thời nhà Thanh, mang tư tưởng bài Mãn ủng Hán (phản Mãn, ủng hộ Hán), tức hội kín chống người Mãn Châu
清代排满兴汉的秘密结社。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Xí nghiệp/đảng phái tội phạm do「清帮」参见;亦指以“清”(或姓清)为名的帮会门派(旧称,见“清帮”条)
见「清帮」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸门
qīng
淸
mén
门
