Bản dịch của từ 淸雅 trong tiếng Việt

淸雅

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸雅 (Tính từ)

qīng yǎ
01

Thanh nhã, thanh tú; thanh cao, không trần tục (phong cách, lời nói hoặc tác phẩm mang vẻ tao nhã, thoát tục)

清高脱俗。。陈书.卷十五.陈详传:「善书记,谈论清雅。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thanh nhã, thanh lịch và yên tĩnh (mang sắc thái tao nhã, không phô trương)

宁静幽雅。。西游记.第二十五回:「那林里是个清雅的去处,决然没有妖精。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸雅

qīng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép