Bản dịch của từ 淸霁 trong tiếng Việt

淸霁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸霁 (Tính từ)

qīng jì
01

Trời quang đãng, trời trong sau mưa; bầu trời sáng sủa, không mây u ám (Hán-Việt: thanh tề/tề?)

天气晴朗。。北魏.郦道元.水经注.湘水注:「望若阵云,非清霁素朝,不见其峰。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸霁

qīng

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép