ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
淸霁
Bảng phân tích âm vị 淸
Qīng
Trời quang đãng, trời trong sau mưa; bầu trời sáng sủa, không mây u ám (Hán-Việt: thanh tề/tề?)
天气晴朗。。北魏.郦道元.水经注.湘水注:「望若阵云,非清霁素朝,不见其峰。」
Từ tiếng Trung trái nghĩa
qīng
淸
jì
霁
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép