Bản dịch của từ 淸颜 trong tiếng Việt

淸颜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸颜 (Danh từ)

qīng yán
01

Gương mặt thanh tú, dung mạo thanh nhã (mỹ lệ, thanh tú của khuôn mặt)

清秀美好的容颜。。乐府诗集.卷二十八.相和歌辞三.晋.陆机.日出东南隅行:「高台多妖丽,浚房出清颜。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khuôn mặt oai nghiêm, thanh liêm; tôn xưng trang trọng cho dung mạo (Hán-Việt: Thanh nhan / 淸顏)

敬称对方的容颜庄严清正。。南史.卷六十.孔休源传:「不期忽觏清颜,顿袪鄙吝。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸颜

qīng

yán

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép