Bản dịch của từ 淸高 trong tiếng Việt

淸高

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥN/AN/AN/A

淸高 (Tính từ)

qīng gāo
01

Thanh cao, thanh bạch, tao nhã và thanh khiết; giữ dáng vẻ cao thượng, không sa vào tục lụy (Hán-Việt: = thanh, = cao).

清雅高洁。。汉.王充.论衡.定贤:「鸿卓之义,发于颠沛之朝;清高之行,显于衰乱之世。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸高

qīng

gāo

淸
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép