Bản dịch của từ 淸高 trong tiếng Việt
淸高
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qīng | ㄑㄧㄥ | N/A | N/A | N/A |
淸高 (Tính từ)
【qīng gāo】
01
Thanh cao, thanh bạch, tao nhã và thanh khiết; giữ dáng vẻ cao thượng, không sa vào tục lụy (Hán-Việt: 清 = thanh, 高 = cao).
清雅高洁。。汉.王充.论衡.定贤:「鸿卓之义,发于颠沛之朝;清高之行,显于衰乱之世。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 淸高
qīng
淸
gāo
高
