Bản dịch của từ 清流 trong tiếng Việt

清流

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清流 (Từ chỉ nơi chốn)

qīng liú
01

Thanh lưu (dòng nước trong sạch; ẩn dụ chỉ những người có phẩm chất thanh cao, trong sáng)

比喻品性清高的名士

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dòng chảy trong sạch

清澈的流水,也指清正廉洁的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清流

qīng

liú

清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép