Bản dịch của từ 清醒 trong tiếng Việt

清醒

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qīng

ㄑㄧㄥqingthanh ngang

清醒 (Tính từ)

qīng xǐng
01

Tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc)

(头脑) 清楚;明白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

清醒 (Động từ)

qīng xǐng
01

Hồi tỉnh; tỉnh lại (tinh thần)

(神志) 由昏迷而恢复正常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 清醒

qīng

xǐng

Các từ liên quan

清一
清一色
清丈
清世
清业
醒世恒言
醒亮
醒困
醒寤
清
Bính âm:
【qīng】【ㄑㄧㄥ】【THANH】
Các biến thể:
圊, 淸, 𠗜, 𨓽, 㵙, 𢴆, 𩇝, 𩇟
Hình thái radical:
⿰,⺡,青
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép