Bản dịch của từ 渊思 trong tiếng Việt

渊思

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

渊思 (Danh từ)

yuān sī
01

Ấn danh kép chỉ hai đệ tử của Khổng Tử: Nhan Uyên (颜渊) và Nguyên Tư (原思), cả hai đều phẩm đức cao, an bần lạc đạo, chịu sống nơi nghèo hèn.

2.孔子弟子颜渊和原思的并称。二人皆安贫乐道,甘居陋巷。

Ví dụ
02

Sự suy nghĩ sâu sắc; suy tư thẳm (tâm tư sâu, suy nghĩ kín đáo)

1.深思。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渊思

yuān

Các từ liên quan

渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
思不出位
思且
思义
思乎
渊
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
Các biến thể:
淵, 囦, 渁, 渕, 灁, 㴊, 㶜, 𠀯, 𠝃, 𡆼, 𣴸, 𣴺, 𣶒, 𣷨, 𣷬, 𣾬, 𤀵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép