Bản dịch của từ 渊涌 trong tiếng Việt

渊涌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuān

ㄩㄢyuanthanh ngang

渊涌 (Tính từ)

yuān yǒng
01

Nước vực thẳm cuồn cuộn dâng trào; nó là một phép ẩn dụ cho sự hỗn loạn và tiềm ẩn của tình hình hiện tại (tình hình chính trị hoặc xã hội không ổn định)

渊水腾涌。比喻时势动乱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 渊涌

yuān

yǒng

Các từ liên quan

渊严
渊义
渊云
渊亭山立
渊令
涌出
涌挤
涌沸
涌泄
涌泉
渊
Bính âm:
【yuān】【ㄩㄢ】【UYÊN】
Các biến thể:
淵, 囦, 渁, 渕, 灁, 㴊, 㶜, 𠀯, 𠝃, 𡆼, 𣴸, 𣴺, 𣶒, 𣷨, 𣷬, 𣾬, 𤀵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一ノ丶ノ一丨ノ丶丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép