Bản dịch của từ 游刑 trong tiếng Việt

游刑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游刑 (Danh từ)

yóu xíng
01

Hình phạt công khai thời xưa: bị trói/phạt rồi bị đánh, bị dẫn đi khắp phố phường để trưng bày, minh chứng tội lỗi (tương tự chuỗi trại, treo cổ phô diễn).

旧时押着盗贼鸣锣游街,鞭打示众。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游刑

yóu

xíng

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép