Bản dịch của từ 游夏 trong tiếng Việt

游夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游夏 (Danh từ)

yóu xià
01

Tả tên hai học trò của Khổng Tử: Tử Du (言偃) và Tử Hạ (卜商) được cùng nhắc đến; hai người đều là môn sinh của Khổng Tử, giỏi văn chương (xuất hiện trong Luận Ngữ·Tiên Hiện).

子游(言偃)与子夏(卜商)的并称。两人均为孔子学生,长与文学。见《论语.先进》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游夏

yóu

xià

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép