Bản dịch của từ 游慝 trong tiếng Việt

游慝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游慝 (Động từ)

yóu tè
01

Dùng mị dân, thuyết phục để thực hiện việc ác; lợi dụng lời lẽ lôi kéo người khác làm điều xấu (Hán Việt: du# thái (游慝) — 'đi rêu rao điều ác')

谓凭借游说以从事邪恶活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游慝

yóu

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
慝人
慝伪
慝怨
慝礼
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép