Bản dịch của từ 游睢 trong tiếng Việt
游睢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yóu | ㄧㄡˊ | y | ou | thanh sắc |
游睢 (Danh từ)
【yóu suī】
01
Đó là phép ẩn dụ cho việc học hoặc bắt chước cách trang trí màu sắc của phong tục, nghề thủ công của một nơi nào đó; sau này được dùng để chỉ việc học từ vựng hay hoặc bắt chước tài năng văn chương (học phong cách nước ngoài để trang trí cho bản thân)
典出《文选.陈琳<为曹洪与魏文帝书>》:“盖闻过高唐者,效王豹之讴;游睢涣者,学藻缋之彩。”李善注:“《陈留记》曰:襄邑,涣水出其南,睢水经其北。《传》云:睢涣之间出文章,故其黼黻絺绣,日月华虫,以奉于宗庙御服焉。”李周翰注:“睢涣,二水名。其处人能织藻缋绵绮,有游于此者,亦将学其风土所为也。”后以“游睢”谓学藻绘之彩。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游睢
yóu
游
suī
睢
Các từ liên quan
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
睢于
睢剌
睢呿
睢园
睢盱
- Bính âm:
- 【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
- Các biến thể:
- 旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,斿
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フノノ一フ丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斿
䂚
䚃
櫾
怣
猷
沋
尢
㛜
㻀
輶
䢟
㴳
瀄
瀖
渒
湁
洗
㴂
洸
況
泗
滀
㳄
㑶
葐
鈇
颉
飯
𠗶
㞈
㲟
脿
䡒
䐆
衖
旅游
游泳
游戏
导游
游览
游客
郊游
游行
出游
漫游
