Bản dịch của từ 游禽 trong tiếng Việt

游禽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yóu

ㄧㄡˊyouthanh sắc

游禽 (Danh từ)

yóu qín
01

Du cầm; loài du cầm (loài chim chuyên sống trên mặt nước như vịt trời, nhạn, uyên ương...)

鸟的一类这类鸟会游泳,通常在水上生活,趾间有蹼,嘴宽而扁平,吃鱼虾等,如雁、鸳鸯、野鸭

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 游禽

yóu

qín

Các từ liên quan

游丐
游世
游业
游丝
游丝书
禽仪
禽俘
禽兽
禽兽不如
禽兽不若
游
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Các biến thể:
旒, 㳺, 汓, 𠾈, 𨒣, 𨒰, 遊, 𣸯
Hình thái radical:
⿰,⺡,斿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一フノノ一フ丨一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép