Bản dịch của từ 溺谷 trong tiếng Việt
溺谷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nì | ㄋㄧˋ | n | i | thanh huyền |
溺谷 (Danh từ)
【nì gǔ】
01
Thung lũng bị biển xâm lấn: do mực nước biển dâng hoặc bờ biển sụt xuống, nước biển tràn vào thung lũng sông làm thu ngắn sông, phần hạ lưu bị chìm xuống biển
由于海平面上升,海岸相对下降,海水淹没原来的沿海陆地,使河流缩短,下游沉入海底,这种河谷称为「溺谷」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 溺谷
nì
溺
gǔ
谷
- Bính âm:
- 【nì】【ㄋㄧˋ】【NỊCH】
- Các biến thể:
- 尿, 㲻, 氼, 𡲳, 𤀂, 𣲙, 溺
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,弱
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ一フ丶一フ一フ丶一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㥾
㠜
䘌
屰
抐
暱
嬺
䵒
眤
䍲
膩
縌
㳮
脲
㞙
尿
瀠
㳪
涾
濓
泝
濻
溣
濬
滠
涜
溼
溧
䖔
艀
䎍
徬
裔
瑐
鉤
搬
靴
福
嗭
骯
溺爱
沉溺
宠溺
溺水
溺死
溺亡
耽溺
自溺
便溺
遇溺
