Bản dịch của từ 滉瀁 trong tiếng Việt
滉瀁
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huàng | ㄏㄨㄤˋ | h | uang | thanh huyền |
滉瀁 (Tính từ)
【huàng yàng】
01
Nước sâu và广大, mênh mông vô bờ (mô tả dòng nước, sóng lớn); cảm giác rộng lớn, không cùng tận
水深广无边际的样子。。三国志.卷五十三.吴书.薛综传:「加又洪流滉瀁,有成山之难,海行无常,风波难免。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(文言)形容光影、波光等閃動、搖曳;泛指光影流動的樣子。可聯想漢越讀音:滉(hoảng)、瀁(hựu/ăng)表示光影搖曳。
泛指光、影等之摇晃。。宋.司马光.温国文正司马公文集.第二卷.古诗.翠漪亭诗:「雕檐日华动,滉瀁照漪涟,四月芰荷满,不似在穷边。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滉瀁
huàng
滉
yàng
瀁
