Bản dịch của từ 滞游 trong tiếng Việt

滞游

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

滞游 (Danh từ)

zhì yóu
01

Việc đi chơi, du ngoạn lâu ngày mà chưa về; cũng chỉ người đi chơi lâu không về (Hán Việt: trì du).

久游未归。亦指久游未归的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滞游

zhì

yóu

Các từ liên quan

滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
滞
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
Các biến thể:
滯, 洔
Hình thái radical:
⿰,⺡,带
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép