Bản dịch của từ 滞热 trong tiếng Việt
滞热
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhì | ㄓˋ | zh | i | thanh huyền |
滞热 (Danh từ)
【zhì rè】
01
Thẻn nhiệt tích tụ trong cơ thể (y học cổ truyền), tức là cơ thể bị tích nhiều 'nhiệt' gây cảm giác nóng, mẩn, miệng khô, táo bón...
中医谓体内积热。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滞热
zhì
滞
rè
热
Các từ liên quan
滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
热丧
热中
热中人
热中名利
热乎
- Bính âm:
- 【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
- Các biến thể:
- 滯, 洔
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,带
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
轾
䥍
致
櫍
䝰
㴛
璏
貭
桎
祑
㨁
穉
淺
漗
㵙
灩
瀇
泏
㵆
海
滯
澐
濕
澖
䟧
煐
氯
崴
䡏
媗
㷇
䀱
㢿
琙
葁
阔
停滞
呆滞
滞留
滞销
滞后
凝滞
阻滞
迟滞
滞纳
滞胀
