Bản dịch của từ 滞积 trong tiếng Việt

滞积

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

滞积 (Danh từ)

zhì jī
01

N. (cảm xúc) sự uất ức, dồn nén trong lòng; tâm tình bị ngưng trệ, không được giải bày (Hán Việt: trệ tích)

2.指郁积的思想感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tích ứ, vật phẩm hoặc tiền bạc bị dồn ứ, bị tồn kho/đọng lại (ví dụ: hàng hóa, vốn bị tích tụ không thể lưu thông)

1.积压。亦指积压的财物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滞积

zhì

Các từ liên quan

滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
积不相能
积世
滞
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
Các biến thể:
滯, 洔
Hình thái radical:
⿰,⺡,带
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép