Bản dịch của từ 滞闷 trong tiếng Việt

滞闷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

滞闷 (Danh từ)

zhì mèn
01

Sự u uất, phiền muộn tích tụ; cảm giác bức bối, chán nản trong lòng (hán việt: trệ muộn/ trệ mẫn).

郁积的烦闷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 滞闷

zhì

mèn

Các từ liên quan

滞下
滞义
滞事
滞伏
滞例
闷人
闷倦
闷叹
滞
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【TRỆ】
Các biến thể:
滯, 洔
Hình thái radical:
⿰,⺡,带
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨丨丶フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép