Bản dịch của từ 满坐 trong tiếng Việt

满坐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎn

ㄇㄢˇmanthanh hỏi

满坐 (Động từ)

mǎn zuò
01

Tất cả mọi người (hiện đang ngồi tại một nơi). Cũng như Cử toạ; đầy chỗ; ngồi đầy đủ

满坐是指座位被占满,通常用来形容一个地方人很多,座位没有空余的情况。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 满坐

mǎn

zuò

Các từ liên quan

满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
满
Bính âm:
【mǎn】【ㄇㄢˇ】【MÃN】
Các biến thể:
滿, 満, 𠐎, 𡈝, 𡈪, 𣼛
Hình thái radical:
⿰,⺡,⿱,艹,两
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép